| Phiên Bản | Giá Xe |
|---|---|
| VinFast MPV 7: | 750.000.000 ₫ đ |
| Chọn nơi: | |
| Phiên bản : |
Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.
| Giá (VNĐ) : | |
| Phí trước bạ : | |
| Phí đăng ký : | |
| Bảo hiểm Vật Chất : (1.45%) | |
| Phí đường bộ : | 1.560.000 VNĐ |
| Đăng Kiểm : | 140.000 VNĐ |
| Dịch Vụ Đăng Ký : | 0 VNĐ |
| Bảo Hiểm Bắt Buộc : | 530.000 VNĐ |
| Tổng dự toán : |
Số tiền vay
Thời gian vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Số tiền hàng tháng phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi(VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |
Với khách hàng là trọng tâm, VinFast áp dụng chính sách hỗ trợ chưa từng có tại thị trường ô tô Việt Nam với chính sách trả góp “3 nhất” xe VinFast, cụ thể là:
Lãi suất hấp dẫn nhất: chỉ 5% trong 2 năm đầu, 8% trong 3 năm tiếp theo, 9,5% trong 3 năm cuối
Thời gian cho vay dài nhất: tối đa lên tới 8 năm
Giá trị vay cao nhất: tới 70% giá trị xe
Tất cả chi phí hỗ trợ lãi suất và rủi ro phát sinh trong suốt 8 năm sẽ do VinFast hỗ trợ. Bao gồm cả phần chênh lệch nếu lãi suất thả nổi của ngân hàng cao hơn các mức theo như chương trình ở trên.
Với gói trả góp 3 nhất của VinFast thì Khách hàng mỗi tháng phải đóng bao nhiêu tiền?
Ngoài phần đối ứng ban đầu thì:
Mỗi tháng chỉ cần chi trả từ 5.29 triệu cho cả gốc lẫn lãi
Phần chi trả này còn thấp hơn rất nhiều so với chi phí thuê xe một tháng
Chính sách trả góp xe VinFast đột phá phù hợp với hầu hết người tiêu dùng
Như đã nói ở trên thủ tục hồ sơ để tham gia mua chương trình rất đơn giản tiết kiệm nhiều thời gian của khách hàng. Tùy thuộc vào đối tượng khách hàng thì giấy tờ cần chuyển bị cũng có khác biệt đôi chút.
Thứ nhất: đối với khách cá nhân
Căn cước công dân
Giấy ĐKKH hoặc giấy Xác nhận độc thân
Sao kê bảng lương hàng tháng, hoặc hợp đồng lao động
Sổ sách mua bán nhập hàng, xuất hàng
Sao kê tài khoản ngân hàng 06 tháng gần nhất
Thứ hai: đối với khách doanh nghiệp và tổ chức:
Giấy phép ĐKKD
Báo cáo tài chính
Sao kê TK doanh nghiệp
Hợp đồng kinh tế
Hợp đồng vay vốn khác nếu có
Quy trình thủ tục vay vốn mua xe VinFast
Bước 1: Khách hàng liên hệ Showroom chúng tôi để đặt cọc mua xe và làm HĐMB
Bước 2: Tùy thuộc vào đối tượng khách hàng: bổ sung chứng từ pháp nhân
Bước 3: Ngân hàng và khách hàng thống nhất về mức vay và thời gian vay.
Bước 4: Ngân hàng thẩm định nguồn thu và hồ sơ vay vốn mua xe.
Bước 5: Sau khi ngân hàng ra TBTD, khách hàng thanh toán phần tiền đối ứng
Bước 6: VinFast bàn giao giấy tờ xe cho Ngân hàng
Bước 7: Ngân hàng giải ngân khoản vay cho Đại lý bán xe VinFast.
Bước 8: KH nhận xe tại Showroom và hoàn tất mọi thủ tục.
Phương án trả góp ô tô điện VinFast chi tiết theo từng dòng xe
Một số yếu tố khác liên quan đến phương án vay vốn:
Quy định của ngân hàng vay vốn
Tình hình tài chính và mức vay mong muốn của khách hàng
Mục đích sữ dụng xe của khách hàng
Thu nhập của khách hàng có khả năng chứng minh hay không
Về tổng thể, xe được thiết kế dựa trên “tỷ lệ vàng” của dòng xe đa dụng, với bốn bánh được đẩy sát ra các góc nhằm tối đa hóa không gian cabin. Các đường nét ngoại thất kết hợp hài hoà, tạo cảm giác thanh thoát và trường dáng, đầu xe mang đậm dấu ấn thương hiệu với dải LED định vị hình chữ V đặc trưng. Xe được trang bị gương chiếu hậu chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ. Đặc biệt, bộ mâm hợp kim đa chấu kích thước lớn 19 inch mang lại dáng vẻ bề thế, thể thao nổi bật cho VF MPV 7 so với các mẫu xe cùng phân khúc.
Kích thước của VF MPV 7 với chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.740 x 1.872 x 1.734 (mm) cùng chiều dài cơ sở 2.840 mm. Thông số này so với Limo Green chỉ nhỉnh hơn 6 mm về chiều cao, trong khi các kích thước khác giữ nguyên.

Các trang bị ngoại thất đáng chú ý trên VinFast VF MPV 7 có thể kể đến: hệ thống chiếu sáng LED thấu kính hỗ trợ tự động bật/tắt và đèn hậu LED đồng bộ. Thiết kế đặc trưng thương hiệu được duy trì qua dải LED định vị hình chữ V ở cả hai đầu xe, kết hợp với bộ la-zăng hợp kim 19 inch. Gương chiếu hậu ngoài hỗ trợ đầy đủ tính năng gập điện và chỉnh điện, trong khi cốp sau vẫn duy trì cơ chế đóng mở bằng tay để tối ưu giá thành.
Nội thất thiết kế đặc trưng VinFast, phong cách hiện đại và tiện nghi. Xe trang bị vô-lăng đáy phẳng thể thao, bọc da và tích hợp nhiều phím bấm điều khiển chức năng. Cần số điện tử đặt sau vô-lăng. Màn hình thông tin giải trí 10,1 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto.
Ghế da tổng hợp, điều hòa tự động tích hợp lọc bụi mịn PM 2.5, cửa gió điều hòa cả 3 hàng ghế. Dung tích khoang hành lý có thể mở rộng lên tới 1.240 lít khi gập các hàng ghế sau

Đặc biệt, VF MPV 7 mới đi kèm gói tiện nghi với trợ lý ảo thông minh, hỗ trợ tương tác bằng giọng nói tiếng Việt đa vùng miền, ứng dụng theo dõi và định vị từ xa qua điện thoại... Ngoài ra, xe còn trang bị gói an toàn chủ động ADAS và thụ động nhiều tính năng.

Xe sử dụng động cơ điện công suất tối đa 150 kW (201 mã lực) cùng mô-men xoắn cực đại 280 Nm. Cung cấp năng lượng cho xe là bộ pin có dung lượng 60,13 kWh, cho quãng đường di chuyển lên tới 450 km sau mỗi lần sạc đầy (theo tiêu chuẩn NEDC). VF MPV 7 sở hữu công nghệ sạc nhanh tiên tiến, cho phép nạp lại năng lượng từ 10% lên 70% chỉ trong vòng 30 phút, đảm bảo sự tiện lợi cho người dùng.
Đặc biệt, xe cũng được trang bị tiện nghi vượt trội với trợ lý ảo thông minh hỗ trợ tương tác bằng giọng nói tiếng Việt tự nhiên đa vùng miền, ứng dụng theo dõi và định vị xe từ xa qua điện thoại…
Cấu trúc an toàn trên mẫu MPV gia đình VinFast VF MPV 7 bao gồm hệ thống phanh đĩa thông gió phía trước và phanh đĩa phía sau, tích hợp các công nghệ ABS, EBD, BA và cân bằng điện tử. Xe được trang bị hệ thống treo trước MacPherson và treo sau đa liên kết nhằm duy trì sự ổn định thân xe khi vào cua. Các tính năng hỗ trợ người lái khác bao gồm ga tự động, camera lùi, cảm biến đỗ xe phía sau cùng hệ thống 4 túi khí bảo vệ xung quanh cabin.
| ABS, EBD, BA | Có |
| Cân bằng điện tử | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Camera | Phía sau |
| Cảm biến đỗ xe | Phía sau |
| Ga tự động | Có |
| Hệ thống treo trước | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa thông gió |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa |
| Túi khí | 4 |

